firefighter
/ˈfaɪəfaɪtə(r)/ phổ biến #5511
Nghĩa thường dùng
Nhân Viên Cứu Hỏa
danh từ
“Firefighters play a critical role in emergency response, protecting lives and property from the dangers of fire outbreaks.”Nhân viên cứu hỏa đóng vai trò quan trọng trong việc ứng phó khẩn cấp, bảo vệ sinh mạng và tài sản khỏi những nguy hiểm do cháy nổ.
Biến thể từ
firefighters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
firefighter
//
* danh từ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính chữa cháy
Định nghĩa tiếng Anh
n a member of a fire department who tries to extinguish fires