Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

firefighter

/ˈfaɪəfaɪtə(r)/ phổ biến #5511

Nghĩa thường dùng

Nhân Viên Cứu Hỏa danh từ

“Firefighters play a critical role in emergency response, protecting lives and property from the dangers of fire outbreaks.”Nhân viên cứu hỏa đóng vai trò quan trọng trong việc ứng phó khẩn cấp, bảo vệ sinh mạng và tài sản khỏi những nguy hiểm do cháy nổ.

Biến thể từ firefighters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

firefighter

//

* danh từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính chữa cháy
Định nghĩa tiếng Anh

n a member of a fire department who tries to extinguish fires

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...