freelance
/ˈfriːlæns/ Collins ★ phổ biến #8780
Nghĩa thường dùng
tự do
tính từ
“She works as a freelance writer.”Cô ấy làm việc như một nhà văn tự do.
Biến thể từ
freelancing hiện tại phân từ
freelances số nhiều
freelanced quá khứ phân từ
freelanced quá khứ
freelances ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
freelance
//
* động từ- làm nghề tự do* danh từ
- nghệ sĩ, nhà văn... độc lập, kiếm sống bằng cách bán tác phẩm của mình cho nhiều chủ...* tính từ
- làm nghề tự do
Định nghĩa tiếng Anh
v. work independently and on temporary contracts rather than for a long-term employer a. working for yourself