Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frustrating

/frʌ'streitiŋ/ TOEFL phổ biến #6190

Nghĩa thường dùng

Nản lòng, gây bực dọc tính từ

“It can be frustrating when you can't find the right answer during the test.”Thật nản lòng khi bạn không thể tìm thấy câu trả lời đúng trong kỳ thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frustrating

//

* tính từ
  • làm nản lòng, gây sự bực dọc
Định nghĩa tiếng Anh

s. discouraging by hindering s. preventing realization or attainment of a desire

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...