frustrating
/frʌ'streitiŋ/ TOEFL phổ biến #6190
Nghĩa thường dùng
Nản lòng, gây bực dọc
tính từ
“It can be frustrating when you can't find the right answer during the test.”Thật nản lòng khi bạn không thể tìm thấy câu trả lời đúng trong kỳ thi.
Biến thể từ
frustrating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frustrating
//
* tính từ- làm nản lòng, gây sự bực dọc
Định nghĩa tiếng Anh
s. discouraging by hindering s. preventing realization or attainment of a desire