Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hq

/ˈeɪtʃˈkjuː/ Collins ★ phổ biến #21057

Nghĩa thường dùng

trụ sở chính danh từ

“The company's HQ is located in New York.”Trụ sở chính của công ty nằm ở New York.

Biến thể từ hqs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hq

//

* (viết tắt)
  • tổng hành dinh (headquarters)
Định nghĩa tiếng Anh

n the military installation from which a commander performs the functions of command

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...