arthquake
/ˈɑːrθkweɪk/
Nghĩa thường dùng
động đất
danh từ
“The earthquake caused significant damage to the buildings.”Động đất đã gây ra thiệt hại lớn cho các tòa nhà.
Biến thể từ
earthquaked quá khứ
earthquaked quá khứ phân từ
earthquaking hiện tại phân từ
earthquakes ngôi 3 số ít
earthquakes số nhiều
Đồng nghĩa
tremorquakeseismic event
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- động đất
- earthquake zone: khu vực động đất
- earthquake magnitude: độ lớn của động đất