headache
/'hedeik/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4745
Nghĩa thường dùng
Đau đầu
danh từ
“She has a headache and wants to rest for a while.”Cô ấy bị đau đầu và muốn nghỉ ngơi một chút.
Biến thể từ
headaches số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
headache
/'hedeik/
danh từ
- chứng nhức đầu
- to suffer from headache(s): bị nhức đầu
- to have a bad headache: nhức đầu lắm
- a headache pill: viên thuốc nhức đầu
- (thông tục) vấn đề hắc búa
Định nghĩa tiếng Anh
n. pain in the head caused by dilation of cerebral arteries or muscle contractions or a reaction to drugs