Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

headache

/'hedeik/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4745

Nghĩa thường dùng

Đau đầu danh từ

“She has a headache and wants to rest for a while.”Cô ấy bị đau đầu và muốn nghỉ ngơi một chút.

Biến thể từ headaches số nhiều
Đồng nghĩa migrainepain
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

headache

/'hedeik/

danh từ

  • chứng nhức đầu
    • to suffer from headache(s): bị nhức đầu
    • to have a bad headache: nhức đầu lắm
    • a headache pill: viên thuốc nhức đầu
  • (thông tục) vấn đề hắc búa
Định nghĩa tiếng Anh

n. pain in the head caused by dilation of cerebral arteries or muscle contractions or a reaction to drugs

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...