Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #937

pain

/pein/

danh từ

  • sự đau đớn, sự đau khổ (thể chất, tinh thần)
    • to have a pain in the head: đau đầu
  • (số nhiều) sự đau đẻ
  • (số nhiều) nỗi khó nhọc công sức
    • to take pains: bỏ công sức
  • hình phạt
    • pains and penalties: các hình phạt
    • on (under) pain of death: sẽ bị xử tử, sẽ bị tội chết (nếu vi phạm cái gì...)

thành ngữ

  1. to be at the pains of doing something
    • chịu thương chịu khó làm cái gì
  2. to give someone a pain in the neck
    • quấy rầy ai, chọc tức ai

ngoại động từ

  • làm đau đớn, làm đau khổ
    • does your tooth pain you?: răng anh có làm anh đau không?

nội động từ

  • đau nhức, đau đớn
    • my arm is paining: tay tôi đang đau nhức đây
Đồng nghĩa achediscomfort
Trái nghĩa pleasurecomfort
Định nghĩa tiếng Anh

n. a symptom of some physical hurt or disorder\nn. emotional distress; a fundamental feeling that people try to avoid\nn. a somatic sensation of acute discomfort\nn. a bothersome annoying person

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...