Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hooligan

/'hu:ligən/ Collins ★ phổ biến #23021

Nghĩa thường dùng

Kẻ côn đồ, quá khích danh từ

“The hooligan caused trouble at the football game.”Kẻ côn đồ đã gây rối trong trận bóng đá.

Biến thể từ hooligans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hooligan

/'hu:ligən/

danh từ

  • du côn, lưu manh, bọn du côn, bọn lưu manh
Định nghĩa tiếng Anh

n a cruel and brutal fellow

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...