Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imf

Collins ★★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imf

//

* (viết tắt)
  • Qũy tiền tệ quốc tế (International Monetary Fund)
Định nghĩa tiếng Anh

n a United Nations agency to promote trade by increasing the exchange stability of the major currencies

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...