Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immigration

/,imi'greiʃn/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #2431

Nghĩa thường dùng

nhập cư danh từ

“Immigration laws can be very complex.”Luật nhập cư có thể rất phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immigration

/,imi'greiʃn/

danh từ

  • sự nhập cư
  • tổng số người nhập cư (trong một thời gian nhất định)
Định nghĩa tiếng Anh

n. migration into a place (especially migration to a country of which you are not a native in order to settle there) n. the body of immigrants arriving during a specified interval

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...