Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

departure

/di'pɑ:tʃə/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #3867

Nghĩa thường dùng

sự khởi hành danh từ

“The departure time for the flight is 3 PM.”Thời gian khởi hành của chuyến bay là 3 giờ chiều.

Biến thể từ departures số nhiều
Đồng nghĩa exitleaving
Trái nghĩa arrivalreturn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

departure

/di'pɑ:tʃə/

danh từ

  • sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành
    • to take one's departure: ra đi, lên đường
  • sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề)
  • (từ lóng) sự chệch hướng; sự đổi hướng
    • a new departure in politics: một hướng mới về chính trị
  • (định ngữ) khởi hành; xuất phát
    • departure position: vị trí xuất phát
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of departing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...