Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000 phổ biến #3867

departure

/di'pɑ:tʃə/

danh từ

  • sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành
    • to take one's departure: ra đi, lên đường
  • sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề)
  • (từ lóng) sự chệch hướng; sự đổi hướng
    • a new departure in politics: một hướng mới về chính trị
  • (định ngữ) khởi hành; xuất phát
    • departure position: vị trí xuất phát
Biến thể từ departures số nhiều
Đồng nghĩa exitleaving
Trái nghĩa arrivalreturn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of departing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...