inscription
/in'skripʃn/ GRECollins ★ phổ biến #8978
Nghĩa thường dùng
Câu khắc, dòng chữ khắc
danh từ
“The inscription on the stone was difficult to read but very important historically.”Câu khắc trên viên đá rất khó đọc nhưng lại rất quan trọng về mặt lịch sử.
Biến thể từ
inscriptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inscription
/in'skripʃn/
danh từ
- câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia...)
- câu đề tặng
- sự xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần
Định nghĩa tiếng Anh
n. letters inscribed (especially words engraved or carved) on something n. the activity of inscribing (especially carving or engraving) letters or words