Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigation

/in,vesti'geiʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000 phổ biến #1175

Nghĩa thường dùng

cuộc điều tra danh từ

“The police started an investigation.”Cảnh sát đã bắt đầu một cuộc điều tra.

Biến thể từ investigations số nhiều
Đồng nghĩa inquiryexaminationprobe
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

investigation

/in,vesti'geiʃn/

danh từ

  • sự điều tra nghiên cứu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the work of inquiring into something thoroughly and systematically

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...