Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inquiry

/in'kwaiəri/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3367

Nghĩa thường dùng

cuộc điều tra danh từ

“The inquiry revealed new information.”Cuộc điều tra đã tiết lộ thông tin mới.

Biến thể từ inquiries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inquiry

/in'kwaiəri/

danh từ

  • sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi
  • câu hỏi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a search for knowledge n. a systematic investigation of a matter of public interest

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...