marketable
/'mɑ:kitəbl/ Collins ★ phổ biến #14863
Nghĩa thường dùng
Dễ bán được, dễ tiêu thụ
cụm từ
“The research indicates that the new product is highly marketable due to its innovative features and consumer demand.”Nghiên cứu chỉ ra rằng sản phẩm mới có khả năng tiêu thụ cao nhờ vào các tính năng đổi mới và nhu cầu của người tiêu dùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
marketable
/'mɑ:kitəbl/
tính từ
- có thể bán được, thích hợp để bán ở chợ, có thể tiêu thụ được
Định nghĩa tiếng Anh
s. being in demand by especially employers s. fit to be offered for sale s. capable of being marketed