Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metabolic

/,metə'bɔlik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10967

Nghĩa thường dùng

Trao đổi chât, chuyển hóa tính từ

“Metabolic processes in our bodies help convert food into energy for daily activities.”Các quá trình trao đổi chất trong cơ thể chúng ta giúp chuyển đổi thực phẩm thành năng lượng cho các hoạt động hàng ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

metabolic

/,metə'bɔlik/

tính từ

  • (sinh vật học) (thuộc) sự trao đổi vật chất
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to metabolism a. undergoing metamorphosis

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...