nevertheless
/,nevəðə'les/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2582
Nghĩa thường dùng
tuy nhiên
trạng từ
“It was raining; nevertheless, we went for a walk.”Trời đang mưa; tuy nhiên, chúng tôi đã đi dạo.
Đồng nghĩa
howevernonethelessyetstill
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nevertheless
/,nevəðə'les/
phó từ & liên từ
- tuy nhiên, tuy thế mà
Định nghĩa tiếng Anh
r despite anything to the contrary (usually following a concession)