Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nevertheless

/,nevəðə'les/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2582

Nghĩa thường dùng

tuy nhiên trạng từ

“It was raining; nevertheless, we went for a walk.”Trời đang mưa; tuy nhiên, chúng tôi đã đi dạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nevertheless

/,nevəðə'les/

phó từ & liên từ

  • tuy nhiên, tuy thế mà
Định nghĩa tiếng Anh

r despite anything to the contrary (usually following a concession)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...