nurture
/'nə:tʃə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5533
Nghĩa thường dùng
nuôi dưỡng
động từ
“Parents nurture their children's talents.”Cha mẹ nuôi dưỡng tài năng của con.
Biến thể từ
nurtured quá khứ phân từ
nurturing hiện tại phân từ
nurtured quá khứ
nurtures ngôi 3 số ít
nurtures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nurture
/'nə:tʃə/
danh từ
- đồ ăn
- sự nuôi dưỡng
- sự giáo dục
ngoại động từ
- nuôi nấng, nuôi dưỡng
- giáo dục
Định nghĩa tiếng Anh
n the properties acquired as a consequence of the way you were treated as a child n helping someone grow up to be an accepted member of the community v help develop, help grow v bring up v provide with nourishment