Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nurture

/'nə:tʃə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5533

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng động từ

“Parents nurture their children's talents.”Cha mẹ nuôi dưỡng tài năng của con.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nurture

/'nə:tʃə/

danh từ

  • đồ ăn
  • sự nuôi dưỡng
  • sự giáo dục

ngoại động từ

  • nuôi nấng, nuôi dưỡng
  • giáo dục
Định nghĩa tiếng Anh

n the properties acquired as a consequence of the way you were treated as a child n helping someone grow up to be an accepted member of the community v help develop, help grow v bring up v provide with nourishment

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...