Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

olympian

/ou'limpiən/ phổ biến #16946
Biến thể từ olympians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

olympian

/ou'limpiən/

tính từ

  • (thuộc) núi Ô-lim-pi
  • (thuộc) trời; như thần Ô-lim-pi, như thiên thần
  • kể cả bề trên (thái độ)
  • (nghĩa bóng) oai vệ, đường bệ

danh từ

  • thần Ô-lim-pi
  • người điềm đạm, người bình tĩnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. an athlete who participates in the Olympic games n. a classical Greek god after the overthrow of the Titans a. of the region of Olympia in Greece or its inhabitants

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...