olympian
/ou'limpiən/ phổ biến #16946
“olympians” là số nhiều của olympian — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
olympians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
olympian
/ou'limpiən/
tính từ
- (thuộc) núi Ô-lim-pi
- (thuộc) trời; như thần Ô-lim-pi, như thiên thần
- kể cả bề trên (thái độ)
- (nghĩa bóng) oai vệ, đường bệ
danh từ
- thần Ô-lim-pi
- người điềm đạm, người bình tĩnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. an athlete who participates in the Olympic games n. a classical Greek god after the overthrow of the Titans a. of the region of Olympia in Greece or its inhabitants