Ordering
/'ɔ:dәriŋ/ phổ biến #13424
Nghĩa thường dùng
đặt hàng
động từ
“I am ordering food online.”Tôi đang đặt hàng thức ăn trực tuyến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Ordering
//
- (Econ) Xếp thứ tự.+ Là việc liệt kê các sự kiện, hàng hoá, dự án… sao cho cái gì được ưa thích nhất thì được đưa lên đầu danh sách.
Định nghĩa tiếng Anh
n. logical or comprehensible arrangement of separate elements