Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orphan

/'ɔ:fən/ Collins ★ phổ biến #7521

Nghĩa thường dùng

Trẻ mồ côi danh từ

“The orphan lives in a small house with other children.”Trẻ mồ côi sống trong một ngôi nhà nhỏ với những đứa trẻ khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orphan

/'ɔ:fən/

tính từ

  • mồ côi

danh từ

  • đứa trẻ mồ côi

ngoại động từ: (orphanize) /'ɔ:fənaiz/

  • làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a child who has lost both parents n. someone or something who lacks support or care or supervision n. the first line of a paragraph that is set as the last line of a page or column n. a young animal without a mother

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...