Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overture

/'ouvətjuə/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #13359

Nghĩa thường dùng

Khúc dạo đầu danh từ

“The overture starts the concert with beautiful music.”Khúc dạo đầu bắt đầu buổi hòa nhạc với âm nhạc tuyệt đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overture

/'ouvətjuə/

danh từ

  • sự đàm phán, sự thương lượng
  • ((thường) số nhiều) lời đề nghị
    • to make overtures to somebody: đề nghị với ai
    • peace overtures: đề nghi với ai
    • peace overtures: đề nghị hoà bình
    • overtures of friendship: sự làm thân
  • (âm nhạc) khúc mở màn
Định nghĩa tiếng Anh

n. orchestral music played at the beginning of an opera or oratorio n. a tentative suggestion designed to elicit the reactions of others

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...