panther
Nghĩa thường dùng
“The panther moves silently through the dark forest.”Báo đen di chuyển lặng lẽ trong rừng tối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
panther
/'pænθə/
danh từ
- (động vật học) con báo
Định nghĩa tiếng Anh
n. a leopard in the black color phase