poaching
phổ biến #29750
Nghĩa thường dùng
Săn trộm
cụm từ
“Many species are threatened by poaching, including bears, large cats, elephants, parrots, whales and some plants.”Nhiều loài đang bị đe dọa bởi nạn săn trộm, bao gồm gấu, mèo lớn, voi, vẹt, cá voi và một số loài thực vật.
Biến thể từ
poaching hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
illegal huntingwildlife crime
Trái nghĩa
conservationprotection
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
poaching
//
* danh từ- việc câu trộm, việc săn bắn trộm
Định nghĩa tiếng Anh
n. cooking in simmering liquid