Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poaching

phổ biến #29750

Nghĩa thường dùng

Săn trộm cụm từ

“Many species are threatened by poaching, including bears, large cats, elephants, parrots, whales and some plants.”Nhiều loài đang bị đe dọa bởi nạn săn trộm, bao gồm gấu, mèo lớn, voi, vẹt, cá voi và một số loài thực vật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

poaching

//

* danh từ
  • việc câu trộm, việc săn bắn trộm
Định nghĩa tiếng Anh

n. cooking in simmering liquid

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...