polemic
Nghĩa thường dùng
“The polemic surrounding climate change has sparked intense debates among scientists, policymakers, and the general public.”Cuộc tranh luận xung quanh biến đổi khí hậu đã kích thích các cuộc tranh luận gay gắt giữa các nhà khoa học, nhà hoạch định chính sách và công chúng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
polemic
/pɔ'lemik/
danh từ
- cuộc luận chiến, cuộc bút chiến
- (số nhiều) sự luận chiến, sự bút chiến; thuật luận chiến, thuật bút chiến
- nhà luận chiến, nhà bút chiến
tính từ: (polemical) / pɔ'lemikəl/
- có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến
Định nghĩa tiếng Anh
n. a controversy (especially over a belief or dogma) s. of or involving dispute or controversy