Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poppy

/'pɔpi/ Collins ★ phổ biến #12051

Nghĩa thường dùng

Hoa anh túc danh từ

“I see a red poppy in the field today.”Tôi thấy một hoa anh túc đỏ trong cánh đồng hôm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

poppy

/'pɔpi/

danh từ

  • (thực vật học) cây thuốc phiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. annual or biennial or perennial herbs having showy flowers

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...