Từ điển Anh–Việt

111.721 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resentful

/ri'zentful/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14259

Nghĩa thường dùng

Bực bội tính từ

“She felt resentful when her friend forgot her birthday after all the effort she made.”Cô ấy cảm thấy bực bội khi bạn mình quên sinh nhật của cô sau tất cả những nỗ lực cô đã làm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resentful

/ri'zentful/

tính từ

  • phẫn uất, oán giận
  • phật ý, bực bội
Định nghĩa tiếng Anh

a. full of or marked by resentment or indignant ill will

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...