roadside
/'roudsaid/ Collins ★ phổ biến #7439
Nghĩa thường dùng
Lề đường
danh từ
“I saw flowers growing by the roadside yesterday.”Tôi thấy hoa mọc bên lề đường hôm qua.
Biến thể từ
roadsides số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
roadside
/'roudsaid/
danh từ
- bờ đường, lề đường
tính từ
- bên đường
- roadside inn: quán bên đường
Định nghĩa tiếng Anh
n edge of a way or road or path