Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roadside

/'roudsaid/ Collins ★ phổ biến #7439

Nghĩa thường dùng

Lề đường danh từ

“I saw flowers growing by the roadside yesterday.”Tôi thấy hoa mọc bên lề đường hôm qua.

Biến thể từ roadsides số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

roadside

/'roudsaid/

danh từ

  • bờ đường, lề đường

tính từ

  • bên đường
    • roadside inn: quán bên đường
Định nghĩa tiếng Anh

n edge of a way or road or path

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...