Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roam

/roum/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6175

Nghĩa thường dùng

Đi lang thang động từ

“Wild animals often roam freely in the national park during the day.”Động vật hoang dã thường đi lang thang tự do trong công viên quốc gia vào ban ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

roam

/roum/

danh từ

  • cuộc đi chơi rong
  • sự đi lang thang

động từ

  • đi chơi rong; đi lang thang
    • to roam about the country: đi lang thang khắp vùng
Định nghĩa tiếng Anh

v move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...