roam
/roum/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6175
Nghĩa thường dùng
Đi lang thang
động từ
“Wild animals often roam freely in the national park during the day.”Động vật hoang dã thường đi lang thang tự do trong công viên quốc gia vào ban ngày.
Biến thể từ
roaming hiện tại phân từ
roamed quá khứ
roams ngôi 3 số ít
roamed quá khứ phân từ
roams số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
roam
/roum/
danh từ
- cuộc đi chơi rong
- sự đi lang thang
động từ
- đi chơi rong; đi lang thang
- to roam about the country: đi lang thang khắp vùng
Định nghĩa tiếng Anh
v move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment