Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ruler

/'ru:lə/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5552

Nghĩa thường dùng

Thước danh từ

“I use a ruler to draw straight lines in my notebook.”Tôi sử dụng thước để vẽ các đường thẳng trong vở của tôi.

Biến thể từ rulers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ruler

/'ru:lə/

danh từ

  • người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa
  • cái thước kẻ
  • thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who rules or commands

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...