ruler
/'ru:lə/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5552
Nghĩa thường dùng
Thước
danh từ
“I use a ruler to draw straight lines in my notebook.”Tôi sử dụng thước để vẽ các đường thẳng trong vở của tôi.
Biến thể từ
rulers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ruler
/'ru:lə/
danh từ
- người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa
- cái thước kẻ
- thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who rules or commands