Savings
/'seiviŋz/ TOEFLIELTSCollins ★★★
Nghĩa thường dùng
tiết kiệm
danh từ
“She has a lot of savings.”Cô ấy có nhiều tiền tiết kiệm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Savings
//
- (Econ) Tiết kiệm.+ Mọi thu nhập không tiêu dùng vào hàng hoá và dịch vụ cho nhu cầu hiện tại.
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fund of money put by as a reserve