Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Savings

/'seiviŋz/ TOEFLIELTSCollins ★★★

Nghĩa thường dùng

tiết kiệm danh từ

“She has a lot of savings.”Cô ấy có nhiều tiền tiết kiệm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Savings

//

  • (Econ) Tiết kiệm.+ Mọi thu nhập không tiêu dùng vào hàng hoá và dịch vụ cho nhu cầu hiện tại.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fund of money put by as a reserve

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...