semantic
Nghĩa thường dùng
“We discussed the semantic differences between the words 'big' and 'large' in class.”Chúng tôi đã thảo luận về sự khác biệt ngữ nghĩa giữa các từ 'to' và 'lớn' trong lớp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
semantic
/si'mæntik/
tính từ
- (thuộc) ngữ nghĩa học
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to meaning or the study of meaning