Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

semantic

/si'mæntik/ phổ biến #11345

Nghĩa thường dùng

Ngữ nghĩa tính từ

“We discussed the semantic differences between the words 'big' and 'large' in class.”Chúng tôi đã thảo luận về sự khác biệt ngữ nghĩa giữa các từ 'to' và 'lớn' trong lớp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

semantic

/si'mæntik/

tính từ

  • (thuộc) ngữ nghĩa học
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to meaning or the study of meaning

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...