Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shutdown

/'ʃʌtdaun/ Collins ★ phổ biến #11685

Nghĩa thường dùng

Tắt máy phrasalv

“I always shutdown my computer before going to bed.”Tôi luôn tắt máy tính trước khi đi ngủ.

Biến thể từ shutdowns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shutdown

//

  • sự đóng cửa, sự kết thúc
Định nghĩa tiếng Anh

n termination of operations

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...