simile
/'simili/ GRE phổ biến #19562
Nghĩa thường dùng
so sánh
danh từ
“The simile in her story made the imagery vivid.”So sánh trong câu chuyện của cô ấy đã làm cho hình ảnh trở nên sống động.
Biến thể từ
similes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
simile
/'simili/
danh từ
- (văn học) sự so sánh, lối so sánh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a figure of speech that expresses a resemblance between things of different kinds (usually formed with `like' or `as')