spacious
/'speiʃəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8653
Nghĩa thường dùng
Rộng rãi
tính từ
“This room is spacious and perfect for our family gatherings.”Căn phòng này rộng rãi và hoàn hảo cho các buổi họp mặt gia đình của chúng tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spacious
/'speiʃəs/
tính từ
- rộn lớn, rộng rãi
Định nghĩa tiếng Anh
s very large in expanse or scope s (of buildings and rooms) having ample space