Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spacious

/'speiʃəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8653

Nghĩa thường dùng

Rộng rãi tính từ

“This room is spacious and perfect for our family gatherings.”Căn phòng này rộng rãi và hoàn hảo cho các buổi họp mặt gia đình của chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spacious

/'speiʃəs/

tính từ

  • rộn lớn, rộng rãi
Định nghĩa tiếng Anh

s very large in expanse or scope s (of buildings and rooms) having ample space

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...