Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sponge

/spʌndʤ/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9290

Nghĩa thường dùng

Bọt biển danh từ

“I use a sponge to wash the dishes every day.”Tôi sử dụng bọt biển để rửa chén đĩa mỗi ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sponge

/spʌndʤ/

danh từ

  • bọt biển
  • cao su xốp (để tắm...)
  • vật xốp và hút nước (như bọt biển); gạc
  • người uống rượu như uống nước lã
  • người ăn bám, người ăn chực

thành ngữ

  1. to pass the sponge over
    • bỏ qua, tha thứ (một lỗi lầm)
  2. to throw up the sponge
    • (xem) throw

ngoại động từ

  • lau, chùi, cọ (bằng bọt biển)
  • ((thường) : out) tẩy, xoá (bằng bọt biển); xoá nhoà (ký ức...)
  • hút nước (bằng bọt biển)
  • bòn rút (bằng cách nịnh nọt)

nội động từ

  • vớt bọt biển
  • (: on, upon) ăn bám, ăn chực
    • to sponge on someone for tobacco: hút chực thuốc của ai
  • hút nước (như bọt biển)

thành ngữ

  1. to sponge down
    • xát, cọ (bằng bọt biển)
  2. to sponge off
    • lau, chùi (vết mực... bằng bọt biển)
  3. to sponge up
    • hút, thấm (bằng bọt biển)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a porous mass of interlacing fibers that forms the internal skeleton of various marine animals and usable to absorb water or any porous rubber or cellulose product similarly used n. primitive multicellular marine animal whose porous body is supported by a fibrous skeletal framework; usually occurs in sessile colonies v. wipe with a sponge, so as to clean or moisten v. erase with a sponge; as of words on a blackboard

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...