Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stubborn

/'stʌbən/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7548

Nghĩa thường dùng

Bướng bỉnh tính từ

“My dog is stubborn and does not listen to commands.”Chó của tôi bướng bỉnh và không nghe lệnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stubborn

/'stʌbən/

tính từ

  • bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố
    • as stubborn as a mule: cứng đầu cứng cổ, ương bướng
  • ngoan cường
    • stubborn struggle: cuộc đấu tranh ngoan cường
  • không lay chuyển được; không gò theo được
    • facts are stubborn things: sự thật là điều không thể gò theo với lý thuyết được
    • stubborn soil: đất khó cày
Định nghĩa tiếng Anh

a. tenaciously unwilling or marked by tenacious unwillingness to yield

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...