stubborn
/'stʌbən/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7548
Nghĩa thường dùng
Bướng bỉnh
tính từ
“My dog is stubborn and does not listen to commands.”Chó của tôi bướng bỉnh và không nghe lệnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stubborn
/'stʌbən/
tính từ
- bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố
- as stubborn as a mule: cứng đầu cứng cổ, ương bướng
- ngoan cường
- stubborn struggle: cuộc đấu tranh ngoan cường
- không lay chuyển được; không gò theo được
- facts are stubborn things: sự thật là điều không thể gò theo với lý thuyết được
- stubborn soil: đất khó cày
Định nghĩa tiếng Anh
a. tenaciously unwilling or marked by tenacious unwillingness to yield