terrain
Nghĩa thường dùng
“The terrain was difficult to navigate.”Địa hình rất khó để điều hướng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
terrain
/'terein/
danh từ
- (quân sự), (địa lý,địa chất) địa thế, địa hình địa vật
Định nghĩa tiếng Anh
n. a piece of ground having specific characteristics or military potential