Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underrepresent

IELTS

Nghĩa thường dùng

Không đủ quyền đại diện động từ

“Women are often underrepresented in science and technology fields in many countries.”Phụ nữ thường không đủ quyền đại diện trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ ở nhiều quốc gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • Không đủ quyền đại diện

ví dụ

Women are often underrepresented in science and technology fields in many countries. — Phụ nữ thường không đủ quyền đại diện trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ ở nhiều quốc gia.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...