vase
/vɑ:z, Mỹ veis, veiz/ Collins ★ phổ biến #7044
Nghĩa thường dùng
Cái bình, lọ
danh từ
“She puts flowers in a beautiful vase on the table.”Cô ấy để hoa trong một cái bình đẹp trên bàn.
Biến thể từ
vases số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vase
/vɑ:z, Mỹ veis, veiz/
danh từ
- bình, lọ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an open jar of glass or porcelain used as an ornament or to hold flowers