Từ điển Anh–Việt

111.740 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vase

/vɑ:z, Mỹ veis, veiz/ Collins ★ phổ biến #7044

Nghĩa thường dùng

Cái bình, lọ danh từ

“She puts flowers in a beautiful vase on the table.”Cô ấy để hoa trong một cái bình đẹp trên bàn.

Biến thể từ vases số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vase

/vɑ:z, Mỹ veis, veiz/

danh từ

  • bình, lọ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an open jar of glass or porcelain used as an ornament or to hold flowers

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...