Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

voyage

/'vɔidʤ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6619

Nghĩa thường dùng

Chuyến hải hành danh từ

“The voyage across the ocean takes many days to complete.”Chuyến hải hành qua đại dương mất nhiều ngày để hoàn thành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

voyage

/'vɔidʤ/

danh từ

  • cuộc du lịch xa bằng đường biển
    • to go on a voyage: đi du lịch xa bằng đường biển

động từ

  • đi du lịch xa bằng đường biển
Định nghĩa tiếng Anh

n. a journey to some distant place v. travel on water propelled by wind or by other means

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...