voyage
/'vɔidʤ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6619
Nghĩa thường dùng
Chuyến hải hành
danh từ
“The voyage across the ocean takes many days to complete.”Chuyến hải hành qua đại dương mất nhiều ngày để hoàn thành.
Biến thể từ
voyages số nhiều
voyaging hiện tại phân từ
voyaged quá khứ
voyages ngôi 3 số ít
voyaged quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
voyage
/'vɔidʤ/
danh từ
- cuộc du lịch xa bằng đường biển
- to go on a voyage: đi du lịch xa bằng đường biển
động từ
- đi du lịch xa bằng đường biển
Định nghĩa tiếng Anh
n. a journey to some distant place v. travel on water propelled by wind or by other means