abbreviate
/ə'bri:vieit/ TOEFLGRE phổ biến #22759
Biến thể từ
abbreviated quá khứ phân từ
abbreviating hiện tại phân từ
abbreviated quá khứ
abbreviates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abbreviate
/ə'bri:vieit/
ngoại động từ
- tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại (cuộc đi thăm...)
- (toán học) ước lược, rút gọn
tính từ
- tương đối ngắn
Định nghĩa tiếng Anh
v. shorten