Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aboriginal

/,æbə'ridʤənl/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #10042

Nghĩa thường dùng

thuộc về thổ dân tính từ

“The aboriginal culture is rich in traditions and history.”Văn hóa thổ dân rất phong phú về truyền thống và lịch sử.

Biến thể từ aboriginals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aboriginal

/,æbə'ridʤənl/

tính từ

  • (thuộc) thổ dân; (thuộc) thổ sản, (thuộc) đặc sản
    • the aboriginal inhabitants of a country: thổ dân của một nước
    • tea is an aboriginal product of Phutho: chè là một đặc sản của Phú thọ
  • ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ

danh từ

  • thổ dân
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) thổ sản
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or pertaining to members of the indigenous people of Australia s. having existed from the beginning; in an earliest or original stage or state

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...