absorbing
/əb'sɔ:biɳ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #17537
Nghĩa thường dùng
cuốn hút (khiến tập trung hoàn toàn)
tính từ
“The novel was so absorbing that I read it in one sitting.”Cuốn tiểu thuyết cuốn hút đến mức tôi đọc một mạch hết luôn.
Biến thể từ
absorbing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
absorbing
/əb'sɔ:biɳ/
tính từ
- hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa
- an absorbing story: câu chuyện hấp dẫn
- to tell the story in an absorbing way: kể chuyện một cách hấp dẫn
Định nghĩa tiếng Anh
s. capable of arousing and holding the attention