Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

absorbing

/əb'sɔ:biɳ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #17537

Nghĩa thường dùng

cuốn hút (khiến tập trung hoàn toàn) tính từ

“The novel was so absorbing that I read it in one sitting.”Cuốn tiểu thuyết cuốn hút đến mức tôi đọc một mạch hết luôn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

absorbing

/əb'sɔ:biɳ/

tính từ

  • hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa
    • an absorbing story: câu chuyện hấp dẫn
    • to tell the story in an absorbing way: kể chuyện một cách hấp dẫn
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of arousing and holding the attention

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...