abusive
/ə'bju:siv/ GRE phổ biến #7131
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abusive
/ə'bju:siv/
tính từ
- lạm dụng
- lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa
- abusive words: những lời chưởi rủa, những lời sỉ nhục
- lừa dối, lừa gạt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ
Định nghĩa tiếng Anh
s. expressing offensive reproach s. characterized by physical or psychological maltreatment