Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abusive

/ə'bju:siv/ GRE phổ biến #7131
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abusive

/ə'bju:siv/

tính từ

  • lạm dụng
  • lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa
    • abusive words: những lời chưởi rủa, những lời sỉ nhục
  • lừa dối, lừa gạt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ
Định nghĩa tiếng Anh

s. expressing offensive reproach s. characterized by physical or psychological maltreatment

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...