abyss
/ə'bis/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11847
Nghĩa thường dùng
đáy sâu
danh từ
“The abyss of the ocean is home to many unknown creatures.”Đáy sâu của đại dương là nơi sinh sống của nhiều sinh vật chưa được biết đến.
Biến thể từ
abysses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abyss
/ə'bis/
danh từ
- vực sâu, vực thẳm
- biển thẳm
- lòng trái đất; địa ngục
Định nghĩa tiếng Anh
n. a bottomless gulf or pit; any unfathomable (or apparently unfathomable) cavity or chasm or void extending below (often used figuratively)