Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

academic honesty

/ˌæk.əˈdɛm.ɪk ˈhɒn.ə.sti/

Nghĩa thường dùng

sự trung thực trong học thuật danh từ

“The university revised policy on academic honesty this year.”Trường đại học đã sửa đổi chính sách về sự trung thực trong học thuật năm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự trung thực trong học thuật
    • maintain academic honesty: duy trì sự trung thực trong học thuật
    • promote academic honesty: thúc đẩy sự trung thực trong học thuật
  • tinh thần trung thực trong giáo dục
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...