academic honesty
/ˌæk.əˈdɛm.ɪk ˈhɒn.ə.sti/
Nghĩa thường dùng
sự trung thực trong học thuật
danh từ
“The university revised policy on academic honesty this year.”Trường đại học đã sửa đổi chính sách về sự trung thực trong học thuật năm nay.
Trái nghĩa
academic dishonestycheatingplagiarism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự trung thực trong học thuật
- maintain academic honesty: duy trì sự trung thực trong học thuật
- promote academic honesty: thúc đẩy sự trung thực trong học thuật
- tinh thần trung thực trong giáo dục