Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accepted

/ək'septid/ Collins ★★★★ phổ biến #6728

Nghĩa thường dùng

chấp nhận động từ

“She was accepted into the program.”Cô ấy đã được chấp nhận vào chương trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accepted

/ək'septid/

tính từ

  • đã được thừa nhận, đã được công nhận
Định nghĩa tiếng Anh

s. generally approved or compelling recognition

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...