accepted
/ək'septid/ Collins ★★★★ phổ biến #6728
Nghĩa thường dùng
chấp nhận
động từ
“She was accepted into the program.”Cô ấy đã được chấp nhận vào chương trình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accepted
/ək'septid/
tính từ
- đã được thừa nhận, đã được công nhận
Định nghĩa tiếng Anh
s. generally approved or compelling recognition