acclimatize
/ə'klaimətaiz/ phổ biến #35160
Biến thể từ
acclimatized quá khứ phân từ
acclimatized quá khứ
acclimatizing hiện tại phân từ
acclimatises ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
acclimatize
/ə'klaimətaiz/
ngoại động từ
- làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối)
- to acclimatize oneself: thích nghi với môi trường
nội động từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thích nghi khí hậu
- thích nghi với môi trường
Định nghĩa tiếng Anh
v. get used to a certain climate